Untitled Document
Mô tả dịch vụ:
Là dịch vụ nhắn tin xem báo giá, tính năng điện thoại, ôtô và xe máy.
Giá cước dịch vụ:
8162: 1.000 đồng/tin nhắn (đã bao gồm VAT).
8362: 3.000 đồng/tin nhắn (đã bao gồm VAT).
Hướng dẫn sử dụng:
| XEM |
SOẠN TIN |
GỬI VỀ |
GIÁ CƯỚC |
| Xem giá của 1 hãng điện thoại |
DT_<TÊNHANG> |
8362 |
3.000đ |
| Xem giá và tính năng của từng chiếc điện thoại |
DT_<TÊNMAY> |
8162 |
1.000đ |
| Cung cấp địa chỉ cửa hàng bán điện thoại tại tỉnh thành cụ thể |
DT_<TÊNTỈNH> |
8162 |
1.000đ |
| Hướng dẫn dịch vụ |
DT |
8162 |
1.000đ |
| Cung cấp địa chỉ cửa hàng bán điện thoại tại tỉnh thành cụ thể |
DT_<TÊNTỈNH> |
8162 |
1.000đ |
| Xem giá của 1 hãng Xe |
XE_<TÊNHANG> |
8362 |
3.000đ |
| Xem giá và tính năng |
XE_<TÊNXE> |
8162 |
1.000đ |
| Hướng dẫn dịch vụ |
XE |
8162 |
1.000đ |
Bảng viết tắt tên hãng sản xuất điện thoại
| STT |
TÊN HÃNG |
VIẾT TẮT |
| 1 |
Nokia |
NO |
| 2 |
Samsung |
SA |
| 3 |
Sony Ericson |
SE |
| 4 |
Motorola |
MO |
| 5 |
Siemens |
SI |
| 6 |
LG |
LG |
| 7 |
O2 |
2 |
| 8 |
I Mobile |
IM |
| 9 |
Dopod |
DO |
| 10 |
HP |
HP |
| 11 |
WellcoM |
WM |
| 12 |
Bavapen |
BA |
| 13 |
InnoStream |
IN |
Bảng viết tắt tên hãng Ô tô
| STT |
TÊN HÃNG |
VIẾT TẮT |
| 1 |
DAIHATSU |
DAI |
| 2 |
FORD |
FORD |
| 3 |
HONDA |
HON |
| 4 |
ISUZU |
ISU |
| 5 |
MAZDA |
MDA |
| 6 |
MITSUBISHI |
MIT |
| 7 |
SSANGYONG |
SSY |
| 8 |
FIAT |
FIAT |
| 9 |
GM DAEWOO |
GM |
| 10 |
HYUNDAI VIETNAM |
HYU |
| 11 |
KIA |
KIA |
| 12 |
MERCEDES-BENZ |
MER |
| 13 |
PMC |
PMC |
| 14 |
TOYOTA |
TOY |
Bảng viết tắt tên hãng Xe Máy
| STT |
TÊN HÃNG |
VIẾT TẮT |
| 1 |
DAEHAN |
DHAN |
| 2 |
HOALAM-KYMCO |
KCO |
| 3 |
PIAGGIO |
PGGO |
| 4 |
SYM |
SYM |
| 5 |
HEASUN |
HEA |
| 6 |
HONDA |
HOD |
| 7 |
SUZUKI |
SUZ |
| 8 |
YAMAHA |
YAM |